Nghĩa tiếng Việt
- ((thường) + from) ngăn chậnđộng từEN-VI Dict
- loại trừ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not estop the flow of ideas.
-
The rule may estop further claims.
/ɛˈstɑːp/
estop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ((thường) + from) ngăn chận; loại trừ.
Do not estop the flow of ideas.
The rule may estop further claims.