TanroDictionary Sổ từ

ethnical

/ˈɛθnɪkəl/

Anh
0

ethnical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc dân tộc, thuộc tộc người; Không theo tôn giáo nào, vô thần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc dân tộc, thuộc tộc người.tính từEN-VI Dict
  2. Không theo tôn giáo nào, vô thần.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum displayed ethnical costumes from the region.

  2. She grew up in an ethnical home.