Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc dân tộc, thuộc tộc người.tính từEN-VI Dict
- Không theo tôn giáo nào, vô thần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum displayed ethnical costumes from the region.
-
She grew up in an ethnical home.
/ˈɛθnɪkəl/
ethnical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc dân tộc, thuộc tộc người; Không theo tôn giáo nào, vô thần.
The museum displayed ethnical costumes from the region.
She grew up in an ethnical home.