Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của euchre.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were euchring late into the evening.
/ˈjuːkɪŋ/
euchring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của euchre.
They were euchring late into the evening.