Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác của eudaemonic.tính từEN-VI Dict
- Dạng viết khác của eudaemonic.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
That eudemonic plan improved daily life.
/ˌjuːdməˈnɑːkɪk/
eudemonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách viết khác của eudaemonic; Dạng viết khác của eudaemonic.
That eudemonic plan improved daily life.