TanroDictionary

euphony

/ˈjuːfəni/

Anh
0

euphony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng êm tai; Tính thuận tai, tính êm tai; Luật hài âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng êm tai.danh từEN-VI Dict
  2. Tính thuận tai, tính êm tai.danh từEN-VI Dict
  3. Luật hài âm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The euphony of the chorus filled the hall.

  2. The name has a nice euphony.

  3. The teacher explained the rules of euphony.