Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của evacuateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The staff evacuated the office quickly.
/ɪvˈækjuːˌeɪtɪd/
evacuated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của evacuate.
The staff evacuated the office quickly.