Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tránh được.tính từEN-VI Dict
- Có thể lảng tránh (câu hỏi).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rain is evadable only by staying inside.
-
His question was evadable with a short answer.
/ɪˈveɪdəbəl/
evadable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể tránh được; Có thể lảng tránh (câu hỏi).
The rain is evadable only by staying inside.
His question was evadable with a short answer.