TanroDictionary Sổ từ

evasiveness

/ɪˈveɪsɪvnəs/

Anh
0

evasiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính lảng tránh, tính lẩn tránh; tính hay lẩn tránh, tính hay thoái thác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính lảng tránh, tính lẩn tránh; tính hay lẩn tránh, tính hay thoái thác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His evasiveness made the simple question harder.