Nghĩa tiếng Việt
- Tính lảng tránh, tính lẩn tránh; tính hay lẩn tránh, tính hay thoái thác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His evasiveness made the simple question harder.
/ɪˈveɪsɪvnəs/
evasiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính lảng tránh, tính lẩn tránh; tính hay lẩn tránh, tính hay thoái thác.
His evasiveness made the simple question harder.