TanroDictionary

eve

/iːv/

Anh
0

eve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ê-va (người đàn bà đầu tiên); Đêm trước, ngày hôm trước; Thời gian trước (khi xảy ra một sự kiện gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ê-va (người đàn bà đầu tiên).danh từEN-VI Dict
  2. Đêm trước, ngày hôm trước.danh từEN-VI Dict
  3. Thời gian trước (khi xảy ra một sự kiện gì).danh từEN-VI Dict
  4. Chiều tối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is considered a daughter of Eve.

  2. The eve appeared in the report.

  3. They prepared for the eve of the party.

  4. daughter of Eve

    đàn bà

  5. on the eve of a general insurrection

    trong thời gian trước khi tổng khởi nghĩa