TanroDictionary Sổ từ

evection

/ɪˈvekʃən/

Anh
0

evection là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỳ sai (của mặt trăng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỳ sai (của mặt trăng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The moon's evection changed its path slightly.