Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều sự kiện quan trọng.tính từEN-VI Dict
- Có kết quả quan trọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was an eventful year for our small family.
-
They had an eventful conversation about their future.
-
an eventful year
một năm có nhiều sự kiện quan trọng
-
an eventful conversation
một cuộc nói chuyện có kết quả quan trọng