TanroDictionary Sổ từ

evirate

/ˈɛvɪreɪt/

Anh
0

evirate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiến, hoạn; Làm mất tính chất tu mi nam tử, làm mất tính chất đàn ông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiến, hoạn.động từEN-VI Dict
  2. Làm mất tính chất tu mi nam tử, làm mất tính chất đàn ông.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They planned to evirate the male animal.

  2. The harsh words seemed to evirate his confidence.