Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eviscerate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are eviscerating the report line by line.
/ɪvˈɪsərˌeɪtɪŋ/
eviscerating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eviscerate.
They are eviscerating the report line by line.