TanroDictionary Sổ từ

exacerbation

/ɪɡˌzæsɜːˈbeɪʃən/

Anh
0

exacerbation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm tăng, sự làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn); Sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm tức giận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm tăng, sự làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn).danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm tức giận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His cold caused an exacerbation of the cough.

  2. The delay led to an exacerbation of her anger.