TanroDictionary Sổ từ

exaggerative

/ɪɡˈzædʒəˌteɪv/

Anh
0

exaggerative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu; Quá mức, quá khổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.tính từEN-VI Dict
  2. Quá mức, quá khổ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her exaggerative story was hard to believe.

  2. The coat seemed exaggerative in size.