TanroDictionary

exalt

/ɪɡˈzɔːlt/

Anh
0

exalt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương; Động tính từ quá khứ) làm cao quý; Làm đậm, làm thắm (màu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương.động từEN-VI Dict
  2. Động tính từ quá khứ) làm cao quý.động từEN-VI Dict
  3. Làm đậm, làm thắm (màu... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Critics often exalt the hero to the skies.

  2. The award exalted her reputation.

  3. Sunlight exalted the red color of the cloth.

  4. to exalt to the skies

    tâng bốc lên tận mây xanh