Nghĩa tiếng Việt
- Sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương.danh từEN-VI Dict
- Sự hớn hở, sự phớn phở.danh từEN-VI Dict
- Quyền cao chức trọng.danh từEN-VI Dict
- Sự làm đậm, sự làm thẫm (màu... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They praised the teacher with warm exaltation.
-
He spoke with exaltation after the good news.
-
His exaltation gave him power in the room.
-
The artist used exaltation to deepen the red.