TanroDictionary Sổ từ

exaltation

/ˌeɡzɔːlˈteɪʃn/

Anh
0

exaltation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương; Sự hớn hở, sự phớn phở; Quyền cao chức trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hớn hở, sự phớn phở.danh từEN-VI Dict
  3. Quyền cao chức trọng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự làm đậm, sự làm thẫm (màu... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They praised the teacher with warm exaltation.

  2. He spoke with exaltation after the good news.

  3. His exaltation gave him power in the room.

  4. The artist used exaltation to deepen the red.