Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exaltđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her good advice exalts the whole team.
/ɛɡzˈɒlts/
exalts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exalt.
Her good advice exalts the whole team.