TanroDictionary Sổ từ

examinee

/ɪɡˌzæmɪˈniː/

Anh
0

examinee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bị khám xét, người bị thẩm tra; Người đi thi, thí sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bị khám xét, người bị thẩm tra.danh từEN-VI Dict
  2. Người đi thi, thí sinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The examinee waited nervously outside the room.

  2. Each examinee answered the questions quietly.