Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của examine.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are examining the small details.
/ɪɡˈzæmɪnɪŋ/
examining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của examine.
We are examining the small details.