TanroDictionary Sổ từ

exasperate

/ɪɡˈzæspəreɪt/

Anh
0

exasperate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm); Làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên; Khích (ai) (làm gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm).động từEN-VI Dict
  2. Làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên.động từEN-VI Dict
  3. Khích (ai) (làm gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team had to exasperate the system.

  2. Waiting too long may exasperate the customer.

  3. He exasperated his friend with endless questions.