Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm).danh từEN-VI Dict
- Sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm giận điên lên.danh từEN-VI Dict
- Sự khích (ai) (làm gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The noise caused exasperation in the classroom.
-
Her delay brought exasperation to everyone.
-
The coach used praise to exasperation the team.