TanroDictionary Sổ từ

exasperation

/ɪɡˌzæspəˈreɪʃn/

Anh
0

exasperation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm); Sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm giận điên lên; Sự khích (ai) (làm gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm).danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm giận điên lên.danh từEN-VI Dict
  3. Sự khích (ai) (làm gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The noise caused exasperation in the classroom.

  2. Her delay brought exasperation to everyone.

  3. The coach used praise to exasperation the team.