Nghĩa tiếng Việt
- Sự trừ ra, sự loại ra.danh từEN-VI Dict
- Cái trừ ra, cái loại ra; ngoại lệ.danh từEN-VI Dict
- Sự phản đối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Everyone joined with the exception of him.
-
Everyone agreed, with one clear exception.
-
He took exception to my rude comment.
-
with the exception of
trừ
-
to take exception to something
phản đối cái gì, chống lại cái gì