Nghĩa tiếng Việt
- Sự quá mức, tính chất thừa.danh từEN-VI Dict
- Tính chất quá thể, tính chất quá đáng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The excessiveness of the rules slowed the class.
-
His excessiveness with sugar changed the taste.