TanroDictionary Sổ từ

excessiveness

/ɪkˈsɛsɪvnəs/

Anh
0

excessiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quá mức, tính chất thừa; Tính chất quá thể, tính chất quá đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quá mức, tính chất thừa.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất quá thể, tính chất quá đáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The excessiveness of the rules slowed the class.

  2. His excessiveness with sugar changed the taste.