Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi.danh từEN-VI Dict
- Sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái.danh từEN-VI Dict
- Sự thanh toán nợ bằng hối phiếu.danh từEN-VI Dict
- Tổng đài (dây nói).danh từEN-VI Dict
- Đổi, đổi chác, trao đổi.động từEN-VI Dict
- Đổi ra được, ngang với (tiền).động từEN-VI Dict
- , (hàng hải) chuyển (từ trung đoàn này sang trung đoàn khác, từ tàu này sang tàu khác); đối với một sĩ quan khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The exchange of gifts made the holiday very special.
-
What is the current rate of exchange for these coins?
-
The exchange cleared the debt by bill.
-
The exchange was busy all morning.
-
You can exchange your old books for new ones here.