/ kənˈtroʊl/
exchange control là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quản lý ngoại hối.
He kept the exchange control on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm