TanroDictionary Sổ từ

excipient

/ɪkˈsɪpiənt/

Anh
0

excipient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tá dược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tá dược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pill contains a harmless excipient.