/ɪkˈsɪpiənt/
excipient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tá dược.
The pill contains a harmless excipient.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm