TanroDictionary Sổ từ

excisable

/ˈɛkˌsɑɪzəbəl/

Anh
0

excisable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể đánh thuế được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể đánh thuế được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The item is excisable under local law.