Nghĩa tiếng Việt
- Tính dễ bị kích thích, tính dễ bị kích động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The excitability played a key role.
/ɪkˌsaɪtəˈbɪləti/
excitability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dễ bị kích thích, tính dễ bị kích động.
The excitability played a key role.