Nghĩa tiếng Việt
- Sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động.danh từEN-VI Dict
- Sự nhộn nhịp, sự náo động, sự sôi nổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The concert created great excitement in the hall.
-
There was excitement in the market at dawn.