TanroDictionary Sổ từ

excitor

/ɪkˈsɑɪtɜː/

Anh
0

excitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật kích thích; Dây thần kinh phản xạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật kích thích.danh từEN-VI Dict
  2. Dây thần kinh phản xạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That loud sound was an excitor for the baby.

  2. The excitor sent a signal through the body.