Nghĩa tiếng Việt
- Sự kêu lên, sự la lên.danh từEN-VI Dict
- Lời kêu lên, lời la lên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her exclamation broke the quiet room.
-
I heard a loud exclamation from the hall.
/ˌekskləˈmeɪʃn/
exclamation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kêu lên, sự la lên; Lời kêu lên, lời la lên.
Her exclamation broke the quiet room.
I heard a loud exclamation from the hall.