TanroDictionary Sổ từ

exclamative

/ɪkˈsklæmətɪv/

Anh
0

exclamative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kêu lên, la lên; để kêu lên; Than, cảm thán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu lên, la lên; để kêu lên.tính từEN-VI Dict
  2. Than, cảm thán.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used an exclamative phrase in the title.

  2. The poem had an exclamative ending.