Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất riêng biệt, tính chất dành riêng; xu hướng riêng biệt, xu hướng dành riêng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His exclusivism kept new ideas away.
/ɪksˈkluːsəˌvɪzəm/
exclusivism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất riêng biệt, tính chất dành riêng; xu hướng riêng biệt, xu hướng dành riêng.
His exclusivism kept new ideas away.