TanroDictionary Sổ từ

exclusivism

/ɪksˈkluːsəˌvɪzəm/

Anh
0

exclusivism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất riêng biệt, tính chất dành riêng; xu hướng riêng biệt, xu hướng dành riêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất riêng biệt, tính chất dành riêng; xu hướng riêng biệt, xu hướng dành riêng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His exclusivism kept new ideas away.