TanroDictionary Sổ từ

exclusivity

/ˌɛksˌkluːˈsɪvəti/

Anh
0

exclusivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính loại trừ; Tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền; Tính độc nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính loại trừ.danh từEN-VI Dict
  2. Tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền.danh từEN-VI Dict
  3. Tính độc nhất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The club's exclusiviti upset many members.

  2. A exclusivity helped the team.

  3. The jewelry's exclusiviti made it rare.