TanroDictionary Sổ từ

excoriate

/ˌeksˈkɔːrieɪt/

Anh
0

excoriate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tuột da, làm sầy da; Bóc, lột (da); Phê bình gắt gao, chỉ trích ai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tuột da, làm sầy da.động từEN-VI Dict
  2. Bóc, lột (da).động từEN-VI Dict
  3. Phê bình gắt gao, chỉ trích ai.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rough cloth excoriated his skin.

  2. Do not excoriate the paint from the table.

  3. Critics excoriated the weak performance.