TanroDictionary Sổ từ

excoriation

/ɛkˌskɔriˈeɪʃən/

Anh
0

excoriation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm tuột da, sự làm sầy da; chỗ tuột da, chỗ sầy da; Sự bóc, sự lột da; Sự phê bình gắt gao, sự chỉ trích gắt gao; lời phê bình gắt gao; lời chỉ trích gắt gao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm tuột da, sự làm sầy da; chỗ tuột da, chỗ sầy da.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bóc, sự lột da.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phê bình gắt gao, sự chỉ trích gắt gao; lời phê bình gắt gao; lời chỉ trích gắt gao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rough cloth caused excoriation on his arm.

  2. The nurse cleaned the excoriation gently.

  3. The review was an excoriation of the weak design.