Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm tuột da, sự làm sầy da; chỗ tuột da, chỗ sầy da.danh từEN-VI Dict
- Sự bóc, sự lột da.danh từEN-VI Dict
- Sự phê bình gắt gao, sự chỉ trích gắt gao; lời phê bình gắt gao; lời chỉ trích gắt gao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rough cloth caused excoriation on his arm.
-
The nurse cleaned the excoriation gently.
-
The review was an excoriation of the weak design.