TanroDictionary Sổ từ

exculpating

/ɪkˈskʌlptɪŋ/

Anh
0

exculpating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exculpate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exculpate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is exculpating the new worker.