Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exculpate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is exculpating the new worker.
/ɪkˈskʌlptɪŋ/
exculpating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exculpate.
He is exculpating the new worker.