TanroDictionary Sổ từ

excuse

/ɪkˈskjuːs/

Anh
0

excuse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời xin lỗi; lý do để xin lỗi; Lời bào chữa; lý do để bào chữa; Cái cớ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời xin lỗi; lý do để xin lỗi.danh từEN-VI Dict
  2. Lời bào chữa; lý do để bào chữa.danh từEN-VI Dict
  3. Cái cớ.danh từEN-VI Dict
  4. Sự miễn cho, sự tha cho (nhiệm vụ gì).danh từEN-VI Dict
  5. Tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ, miễn thứ, lượng thứ, bỏ quá đi cho.động từEN-VI Dict
  6. Cố làm giảm lỗi của, cố làm giảm trách nhiệm của (ai, việc gì); bào chữa, giải tội cho (ai); là cớ để bào chữa cho.động từEN-VI Dict
  7. Miễn cho, tha cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a polite excuse for leaving early.

  2. He gave a poor excuse for being late today.

  3. You always have an excuse for going home late.

  4. He received an excuse from evening duty.

  5. Please excuse me for interrupting your private conversation.