TanroDictionary Sổ từ

exemplary

/ɪɡˈzempləri/

Anh
0

exemplary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gương mẫu, mẫu mực; Để làm gương, để cảnh cáo; Để làm mẫu, để dẫn chứng, để làm thí dụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gương mẫu, mẫu mực.tính từEN-VI Dict
  2. Để làm gương, để cảnh cáo.tính từEN-VI Dict
  3. Để làm mẫu, để dẫn chứng, để làm thí dụ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her exemplary behavior earned her a special award today.

  2. The judge gave an exemplary punishment to the thief.

  3. Her study habits are exemplary.

  4. Exemplary behaviour.

    Tư cách đạo đức gương mẫu.

  5. An exemplary punishment.

    Sự trừng phạt để làm gương.