TanroDictionary Sổ từ

exemplify

/ɪɡˈzemplɪfaɪ/

Anh
0

exemplify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Minh hoạ bằng thí dụ; làm thí dụ cho; Sao (một văn kiện).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Minh hoạ bằng thí dụ; làm thí dụ cho.động từEN-VI Dict
  2. Sao (một văn kiện).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. These results exemplify our hard work this month.

  2. The clerk will exemplify the document.