TanroDictionary Sổ từ

exenterate

/ɪɡˈzɛntəˌreɪt/

Anh
0

exenterate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Moi ruột ((nghĩa bóng)); Khoét cầu mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Moi ruột ((nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  2. Khoét cầu mắt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The injury exenterate the small wound.

  2. The doctor had to exenterate the eye socket.