Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thi hành được (quyền hành); có thể dùng được, có thể sử dụng được (quyền).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The option is exercisable after one year.
/ˈɛksɜːˌsɑɪzəbəl/
exercisable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể thi hành được (quyền hành); có thể dùng được, có thể sử dụng được (quyền).
The option is exercisable after one year.