TanroDictionary Sổ từ

exercisable

/ˈɛksɜːˌsɑɪzəbəl/

Anh
0

exercisable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể thi hành được (quyền hành); có thể dùng được, có thể sử dụng được (quyền).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể thi hành được (quyền hành); có thể dùng được, có thể sử dụng được (quyền).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The option is exercisable after one year.