Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exert.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is exerting more effort on the climb.
/ɛɡzˈɜːtɪŋ/
exerting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exert.
She is exerting more effort on the climb.