TanroDictionary

exhalation

/ˌekshəˈleɪʃn/

Anh
0

exhalation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bốc lên, sự toả ra; Hơi thở, luồng gió; sương mù, hơi bốc; Cơn giận thoáng qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bốc lên, sự toả ra.danh từEN-VI Dict
  2. Hơi thở, luồng gió; sương mù, hơi bốc.danh từEN-VI Dict
  3. Cơn giận thoáng qua.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The exhalation of steam fogged the glass.

  2. His exhalation warmed the cold window.

  3. Her exhalation of anger lasted one minute.