Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exhaustđộng từEN-VI Dict
- Đã rút hết không khí (bóng đèn... ).tính từEN-VI Dict
- Kiệt sức, mệt lử.tính từEN-VI Dict
- Bạc màu (đất).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They exhausted the battery too quickly.
-
The exhausted bulb gave no light.
-
I felt exhausted after the long hike.
-
The exhausted soil needed fresh water.