Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exhibitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school exhibited the students' science projects.
/ɪɡˈzɪbɪtɪd/
exhibited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của exhibit.
The school exhibited the students' science projects.