Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất hẹp, tính eo hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room's exiguiti made storage difficult.
/ˌɛɡzɪˈɡjuːəti/
exiguity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất hẹp, tính eo hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi.
The room's exiguiti made storage difficult.