TanroDictionary Sổ từ

exodus

/ˈeksədəs/

Anh
0

exodus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rời đi, sự ra đi quy mô lớn và bất ngờ (của đám người di cư... ); Sự rời khỏi Ai Cập (của người Do Thái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rời đi, sự ra đi quy mô lớn và bất ngờ (của đám người di cư... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự rời khỏi Ai Cập (của người Do Thái).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The storm caused an exodus from the town.

  2. The exodus story is read in class.