Nghĩa tiếng Việt
- Mức quá cao (giá... ); sự đòi hỏi quá đáng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the exorbitancy on the desk.
/ɪɡˈzɔː(r)bɪtənsi/
exorbitancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mức quá cao (giá... ); sự đòi hỏi quá đáng.
He kept the exorbitancy on the desk.